Thông tin sản phẩm giấy viết

- Kích thước cuộn: Chiều rộng 650mm; 700mm;1060mm; 1300mm

- Độ trắng: 92±2,95±2 (% ISO)

Chỉ tiêu cơ lý giấy viết

Stt

Thông số

Đơn vị

58

70

80

100

PP thử

01

Định lượng

g/m2

58±1

70±1

80±2

100±2

ISO 536

02

Độ ẩm

%

6±1

6±1

6±1

6±1

ISO 287

03

Độ dầy

µm

76

90

102

128

ISO 534

04

Độ Cobb không lớn hơn

g/m2

20

20

20

20

ISO 535

05

Độ nhẵn không nhỏ hơn

Sec

14

14

12

12

ISO 5627

06

Độ trắng ISO không nhỏ hơn

%

85±1; 95 ±2

ISO 5627

07

Độ đục trung bình không nhỏ hơn

%

85

90

92

95

ISO 2471

08

Độ bền kéo MD

kN/m

1.9

2.2

2.5

3.1

ISO 1924-2

Độ bền kéo CD

kN/m

1.1

1.2

1.4

1.8

09

Độ bền xé MD

mN

250

290

320

410

ISO 1974

Độ bền xé CD

mN

270

320

360

450

10

Đặc tính viết bằng mưc

 

Đạt

HD-15-13